du đãng

  1. dt. (H. du: đi chơi; đãng: phóng túng) Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động: Bắt những kẻ du đãng đi cải tạo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

du đãng
Một nhóm du đãng ngồi lê la ở góc phố.