du đãng

Học thuật
Thân thiện
du đãng

Một nhóm du đãng ngồi lê la ở góc phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ sống lang thang, lêu lổng, chơi bời phóng túng không chịu lao động: Chỉ một người (thường nam giới) lối sống buông thả, không nghề nghiệp ổn định, thường xuyên đi lang thang, tụ tập gây rối trật tự xã hội.
  2. Tính từ:

    • tính chất hoặc hành vi như một kẻ du đãng: Miêu tả lối sống, hành vi phóng túng, lêu lổng, không mục đích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Khu phố này trước đây thường nhiều du đãng tụ tập.
    • Hắn ta bị mọi người xem một tên du đãng chuyên đi trộm cắp vặt.
  • Tính từ:

    • Lối sống du đãng của hắn khiến gia đình rất phiền lòng.
    • Những hành vi du đãng đó không được xã hội chấp nhận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đám du đãng": Chỉ một nhóm người lối sống hành vi tương tự, thường tụ tập với nhau.

    • Cảnh sát phải giải tán đám du đãng thường xuyên gây ồn àogóc phố.
  • "Con nhà du đãng": Cách gọi mang tính miệt thị, chỉ người xuất thân từ gia đình hoặc lối sống du đãng.

    • Cha mẹ cấm ấy không được giao du với mấy đứa con nhà du đãng.
Biến thể từ gần giống
  • Du côn (danh từ): Kẻ côn đồ, lưu manh, thường dùng để chỉ những kẻ du đãng hành vi bạo lực, hung hãn hơn.
  • Lưu manh (danh từ): Kẻ lừa đảo, gian xảo, sống ngoài vòng pháp luật.
  • Lang thang (tính từ/động từ): Chỉ trạng thái đi đây đó không mục đích, không nơicố định, nhưng ít hàm ý tiêu cực về đạo đức như "du đãng".
Từ đồng nghĩa
  • lại: Kẻ hư hỏng, không ra gì.
  • Lêu lổng: Chỉ thói quen hoặc kẻ thích đi chơi rong, không chịu làm việc.
  • Ăn bám: Kẻ sống dựa vào người khác, không tự lao động.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: Siêng năng, cần cù làm việc.
  • Lương thiện: Sống ngay thẳng, tử tế.
  • Ổn định: cuộc sống công việc ổn định, đàng hoàng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Du đãng giang hồ": Cụm từ nhấn mạnh lối sống phiêu bạt, không gia đình, không gốc gác của kẻ du đãng.
    • Câu chuyện kể về cuộc đời du đãng giang hồ của một kẻ tha hương.
  • "Đầu đường chợ": Thành ngữ chỉ nơi hoặc cảnh sống bấp bênh, lêu lổng của những kẻ du đãng, vô công rồi nghề.
du đãng

Một nhóm du đãng ngồi lê la ở góc phố.

  1. dt. (H. du: đi chơi; đãng: phóng túng) Kẻ lêu lổng chơi bời, không chịu lao động: Bắt những kẻ du đãng đi cải tạo.